- 米mễ(gạo, ngũ cốc)
- 共cộng(cùng nhau)
Phân bón là thứ gạo thức ăn đã tiêu hóa, cùng nhau thải ra.
phân thạch; đá phân
Phân thạch là phân hóa thạch của động vật.
phân thạch; đá phân
Phân thạch là phân hóa thạch của động vật.
Phân bón là thứ gạo thức ăn đã tiêu hóa, cùng nhau thải ra.
Phân bón là thứ gạo thức ăn đã tiêu hóa, cùng nhau thải ra.
phân thạch; đá phân
phân thạch; đá phân
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.