- 米mễ(gạo, ngũ cốc)
- 共cộng(cùng nhau)
Phân bón là thứ gạo thức ăn đã tiêu hóa, cùng nhau thải ra.
phân bón; phân chuồng (ngâm ủ)
Nông dân dùng phân bón để trồng trọt.
phân bón; phân
Loại phân chuồng này rất tốt cho cây trồng.
phân bón; phân chuồng (ngâm ủ)
Nông dân dùng phân bón để trồng trọt.
phân bón; phân
Loại phân chuồng này rất tốt cho cây trồng.
Phân bón là thứ gạo thức ăn đã tiêu hóa, cùng nhau thải ra.
Thịt cứ bám dính vào người mãi thì sinh ra béo phì.
Phân bón là thứ gạo thức ăn đã tiêu hóa, cùng nhau thải ra.
Thịt cứ bám dính vào người mãi thì sinh ra béo phì.
phân bón; phân chuồng (ngâm ủ)
phân bón; phân chuồng (ngâm ủ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.