lương thực; nguyên liệu; vật liệu
Chúng tôi có rất nhiều lương thực.
bữa ăn; suất ăn (tập thể)
phương pháp phiên âm; ký âm pháp
Chúng tôi có đủ lương thực.
lương thực; nguyên liệu; vật liệu
Chúng tôi có rất nhiều lương thực.
bữa ăn; suất ăn (tập thể)
phương pháp phiên âm; ký âm pháp
Chúng tôi có đủ lương thực.
lương thực; nguyên liệu; vật liệu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
lương thực; thuế lúa gạo
Nộp thuế nông nghiệp là nghĩa vụ của nông dân.
lương thực; thuế lúa gạo
Nộp thuế nông nghiệp là nghĩa vụ của nông dân.