- 米mễ(gạo)
- 青thanh(xanh trong, tinh khiết)
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
tinh thông; tinh xảo; tinh túy; tinh (chất tinh khiết); tinh thần; xuất sắc; thành thạo
中技能或知识很高明、熟练jìnéng huòzhīshi hěn gāomíng、shúliàn
Anh ấy rất tinh thông, cái gì cũng biết.
tinh hoa; tinh túy; phần tốt nhất của cái gì đó
中事物中最好、最重要的部分shìwù zhōng zuì hǎo、zuì zhòngyào de bùfen
Đây là tinh hoa của công ty chúng tôi.
tinh thông; tinh xảo; tinh túy; tinh (chất tinh khiết); tinh thần; xuất sắc; thành thạo
中技能或知识很高明、熟练jìnéng huòzhīshi hěn gāomíng、shúliàn
Anh ấy rất tinh thông, cái gì cũng biết.
tinh hoa; tinh túy; phần tốt nhất của cái gì đó
中事物中最好、最重要的部分shìwù zhōng zuì hǎo、zuì zhòngyào de bùfen
Đây là tinh hoa của công ty chúng tôi.
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
tinh thông; tinh xảo; tinh túy; tinh (chất tinh khiết); tinh thần; xuất sắc; thành thạo
tinh thông; tinh xảo; tinh túy; tinh (chất tinh khiết); tinh thần; xuất sắc; thành thạo
tinh tế; tinh xảo; xuất sắc; (tiền tố) cực kỳ, rất
中非常;很;极其fēicháng; hěn; jíqī
Bộ quần áo này cực kỳ đẹp.
hoàn hảo tuyệt vời; được tinh luyện cao
中做得很好、很完美的zuò de hěn hǎo、hěn wánměi de
Tác phẩm nghệ thuật này rất tinh xảo.
sức sống; khí thế; sinh khí
中生命力和精神状态shēngmìng lì hé jīngshén zhuàngtài
Anh ấy rất có tinh thần.
sức; sức lực; năng lượng
中人或物体所有的力量;活力rén huò wùtǐ suǒ yǒu de lìliàng; huóli
tinh dịch
中男性生殖器官产生的液体nánxìng shēngzhíqì guānnéng chǎnshēng de yètǐ
Anh ấy rất khỏe mạnh.
tinh trùng; tinh dịch
中男性生殖器产生的液体,用于生育nánxìng shēngzhíqì chǎnshēng de yètǐ, yòngyú shēngyù
Tinh trùng là tế bào sinh sản của giống đực.
yêu tinh; quái vật huyền thoại
中传说中有灵力的怪物chuánshuō zhōng yǒu língglì de guàiwù
Con tinh này rất thông minh.
nhân tài xuất chúng; tuấn kiệt
中最好的;出色的人或事物zuì hǎo de;chūsè de rén huò shìwù
Anh ấy là một người rất tinh ranh.
thực chất; bản chất; thực tế
中事物最重要、最本质的部分shìwù zuì zhòngyào、zuì běnzhì de bùfen
Đây là tinh hoa của trà.
chiết xuất; lấy ra
中从某物中取出最好或最重要的部分cóng mǒuwù zhōng qǔchū zuì hǎo huò zuì zhòngyào de bùfen
Đây là tinh hoa.
gạo được chọn lọc (cổ)
中被选出来的好米bèi xuǎnchūlái de hǎo mǐ
Gạo tinh rất ngon.
tinh tế; tinh xảo; xuất sắc; (tiền tố) cực kỳ, rất
中非常;很;极其fēicháng; hěn; jíqī
Bộ quần áo này cực kỳ đẹp.
hoàn hảo tuyệt vời; được tinh luyện cao
中做得很好、很完美的zuò de hěn hǎo、hěn wánměi de
Tác phẩm nghệ thuật này rất tinh xảo.
sức sống; khí thế; sinh khí
中生命力和精神状态shēngmìng lì hé jīngshén zhuàngtài
Anh ấy rất có tinh thần.
sức; sức lực; năng lượng
中人或物体所有的力量;活力rén huò wùtǐ suǒ yǒu de lìliàng; huóli
tinh dịch
中男性生殖器官产生的液体nánxìng shēngzhíqì guānnéng chǎnshēng de yètǐ
Anh ấy rất khỏe mạnh.
tinh trùng; tinh dịch
中男性生殖器产生的液体,用于生育nánxìng shēngzhíqì chǎnshēng de yètǐ, yòngyú shēngyù
Tinh trùng là tế bào sinh sản của giống đực.
yêu tinh; quái vật huyền thoại
中传说中有灵力的怪物chuánshuō zhōng yǒu língglì de guàiwù
Con tinh này rất thông minh.
nhân tài xuất chúng; tuấn kiệt
中最好的;出色的人或事物zuì hǎo de;chūsè de rén huò shìwù
Anh ấy là một người rất tinh ranh.
thực chất; bản chất; thực tế
中事物最重要、最本质的部分shìwù zuì zhòngyào、zuì běnzhì de bùfen
Đây là tinh hoa của trà.
chiết xuất; lấy ra
中从某物中取出最好或最重要的部分cóng mǒuwù zhōng qǔchū zuì hǎo huò zuì zhòngyào de bùfen
Đây là tinh hoa.
gạo được chọn lọc (cổ)
中被选出来的好米bèi xuǎnchūlái de hǎo mǐ
Gạo tinh rất ngon.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.