- 米mễ(gạo)
- 青thanh(xanh trong, tinh khiết)
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
(lóng mạng) (thường mang nghĩa miệt thị) "tinh thần Nhật Bản"; người có sự đồng cảm mạnh mẽ về tư tưởng hoặc văn hoá với Nhật Bản
Anh ấy là một người tinh Nhật.
(lóng mạng) (thường mang nghĩa miệt thị) "tinh thần Nhật Bản"; người có sự đồng cảm mạnh mẽ về tư tưởng hoặc văn hoá với Nhật Bản
Anh ấy là một người tinh Nhật.
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
Chữ 日 vẽ hình mặt trời tròn với tia sáng bên trong.
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
Chữ 日 vẽ hình mặt trời tròn với tia sáng bên trong.
(lóng mạng) (thường mang nghĩa miệt thị) "tinh thần Nhật Bản"; người có sự đồng cảm mạnh mẽ về tư tưởng hoặc văn hoá với Nhật Bản
(lóng mạng) (thường mang nghĩa miệt thị) "tinh thần Nhật Bản"; người có sự đồng cảm mạnh mẽ về tư tưởng hoặc văn hoá với Nhật Bản
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.