- 米mễ(gạo)
- 青thanh(xanh trong, tinh khiết)
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
gầy gò; thon thả
Anh ấy trông rất gầy.
thon dài; mảnh mai
Anh ấy trông rất mảnh khảnh.
gầy gò; thon thả
Anh ấy trông rất gầy.
thon dài; mảnh mai
Anh ấy trông rất mảnh khảnh.
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
Người bệnh lâu ngày trở nên gầy gò như ông lão còm cõi.
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
Người bệnh lâu ngày trở nên gầy gò như ông lão còm cõi.
gầy gò; thon thả
gầy gò; thon thả
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.