- 米mễ(gạo)
- 青thanh(xanh trong, tinh khiết)
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
gạo tinh luyện; gạo trắng
Loại gạo tinh chế này rất ngon.
gạo tinh luyện; gạo trắng
Loại gạo tinh chế này rất ngon.
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
Chữ 米 vẽ hình những hạt gạo tỏa ra từ bông lúa, tượng trưng cho lương thực cơ bản của người Á Đông.
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
Chữ 米 vẽ hình những hạt gạo tỏa ra từ bông lúa, tượng trưng cho lương thực cơ bản của người Á Đông.
gạo tinh luyện; gạo trắng
gạo tinh luyện; gạo trắng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.