- 米mễ(gạo, hạt gốc)
- 唐đường(lớn, rỗng (đồng âm với đường = sugar))
Đường mía là chất ngọt chiết từ gạo và ngũ cốc, âm đọc theo 唐 (đường).
glycogen (đường dự trữ trong động vật); glycôgen
Glycogen là dạng dự trữ của glucose.
glycogen (đường dự trữ trong động vật); glycôgen
Glycogen là dạng dự trữ của glucose.
Đường mía là chất ngọt chiết từ gạo và ngũ cốc, âm đọc theo 唐 (đường).
Dưới vách đá có dòng suối chảy ra, đó chính là nguồn gốc ban đầu.
Đường mía là chất ngọt chiết từ gạo và ngũ cốc, âm đọc theo 唐 (đường).
Dưới vách đá có dòng suối chảy ra, đó chính là nguồn gốc ban đầu.
glycogen (đường dự trữ trong động vật); glycôgen
glycogen (đường dự trữ trong động vật); glycôgen
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.