- 米mễ(gạo, lúa)
- 曹tào(nhóm người, bã rượu)
Bã rượu (糟) là phần gạo còn sót lại sau khi ủ men, tạo ra thứ tạp nham nhất.
hỏng rồi!; ôi thôi!; chết rồi!
Chết rồi! Tôi quên mang chìa khóa.
nhãn chứng nhận; dấu hợp chuẩn (logo chỉ sự tuân thủ tiêu chuẩn quy định) (Đài Loan)
ôi thôi; vậy là tệ rồi; ôi chao
hỏng rồi!; ôi thôi!; chết rồi!
Chết rồi! Tôi quên mang chìa khóa.
nhãn chứng nhận; dấu hợp chuẩn (logo chỉ sự tuân thủ tiêu chuẩn quy định) (Đài Loan)
ôi thôi; vậy là tệ rồi; ôi chao
Bã rượu (糟) là phần gạo còn sót lại sau khi ủ men, tạo ra thứ tạp nham nhất.
Hình ảnh đứa bé cuộn tròn gợi ý sự hoàn tất, kết thúc.
Bã rượu (糟) là phần gạo còn sót lại sau khi ủ men, tạo ra thứ tạp nham nhất.
Hình ảnh đứa bé cuộn tròn gợi ý sự hoàn tất, kết thúc.
hỏng rồi!; ôi thôi!; chết rồi!
hỏng rồi!; ôi thôi!; chết rồi!
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.