- 米mễ(gạo, lúa)
- 曹tào(nhóm người, bã rượu)
Bã rượu (糟) là phần gạo còn sót lại sau khi ủ men, tạo ra thứ tạp nham nhất.
tệ hại; tồi tệ; xấu xí
Thời tiết hôm nay thật tệ.
đáng sợ; kinh khủng
ghê gớm; đáng sợ; (dùng trong câu phủ định hoặc cảm thán) lớn chuyện rồi
Thời tiết này thật tệ.
tệ hại; tồi tệ; xấu xí
Thời tiết hôm nay thật tệ.
đáng sợ; kinh khủng
ghê gớm; đáng sợ; (dùng trong câu phủ định hoặc cảm thán) lớn chuyện rồi
Thời tiết này thật tệ.
Bã rượu (糟) là phần gạo còn sót lại sau khi ủ men, tạo ra thứ tạp nham nhất.
Đi xuyên qua mọi thứ một cách xuất sắc, nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 透 (thấu).
Bã rượu (糟) là phần gạo còn sót lại sau khi ủ men, tạo ra thứ tạp nham nhất.
Đi xuyên qua mọi thứ một cách xuất sắc, nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 透 (thấu).
tệ hại; tồi tệ; xấu xí
tệ hại; tồi tệ; xấu xí
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
hoàn toàn tệ hại; thảm hại lắm
Điều này thật tệ!
hoàn toàn tệ hại; thảm hại lắm
Điều này thật tệ!