- 米mễ(hạt gạo (tượng hình))
Chữ 米 vẽ hình những hạt gạo tỏa ra từ bông lúa, tượng trưng cho lương thực cơ bản của người Á Đông.
long não (C₁₀H₁₆O)
Tôi thích ăn cơm nếp.
long não (C₁₀H₁₆O)
Tôi thích ăn cơm nếp.
Chữ 米 vẽ hình những hạt gạo tỏa ra từ bông lúa, tượng trưng cho lương thực cơ bản của người Á Đông.
Chữ 米 vẽ hình những hạt gạo tỏa ra từ bông lúa, tượng trưng cho lương thực cơ bản của người Á Đông.
long não (C₁₀H₁₆O)
long não (C₁₀H₁₆O)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.