- 亻nhân(người)
- 系hệ(liên kết, ràng buộc)
Người ràng buộc với nhau tạo nên mối quan hệ.
dây buộc; (giải phẫu) lằn mô liên kết
Dây thắng lưỡi quá ngắn có thể ảnh hưởng đến phát âm.
dây buộc; (giải phẫu) lằn mô liên kết
Dây thắng lưỡi quá ngắn có thể ảnh hưởng đến phát âm.
Người ràng buộc với nhau tạo nên mối quan hệ.
Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.
Người ràng buộc với nhau tạo nên mối quan hệ.
Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.
dây buộc; (giải phẫu) lằn mô liên kết
dây buộc; (giải phẫu) lằn mô liên kết
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.