- 又hựu(bàn tay, lại)
- 糸mịch(sợi tơ, chỉ)
Tay nắm chặt sợi tơ lại, tạo nên sự căng thẳng, chặt chẽ.
chặt chẽ; nghiêm ngặt; căng; chắc; khẩn trương
chặt chẽ; nghiêm ngặt; căng; chắc; khẩn trương
中牢固、严密、不松散láogù、yánmì、bù sōngsǎn
Anh ấy làm việc rất nghiêm túc.
chặt chẽ; nghiêm ngặt
中压得很紧密;不松散yā de hěn jǐnmì; bù sōngsǎn
Cái quần này hơi chật.
Tay nắm chặt sợi tơ lại, tạo nên sự căng thẳng, chặt chẽ.
chặt chẽ; nghiêm ngặt; căng; chắc; khẩn trương
中牢固、严密、不松散láogù、yánmì、bù sōngsǎn
Anh ấy làm việc rất nghiêm túc.
chặt chẽ; nghiêm ngặt
中压得很紧密;不松散yā de hěn jǐnmì; bù sōngsǎn
Cái quần này hơi chật.
căng thẳng; cấp bách; khẩn trương
中拉得很紧;有紧急;情况严重lā de hěn jǐn; yǒu jǐnjí; qíngkuàng yánzhòng
Thời gian rất gấp.
khẩn cấp; cấp bách
中需要立刻处理的;不能拖延的xūyào lìkè chǔlǐ de; búnéng tuōyán de
thắt chặt; siết chặt
中使某物变得更紧、更密集shǐ mǒuwù biàndé gèng jǐn、gèng mìjí
Làm ơn thắt chặt dây thêm một chút.
gần kề; sát gần; khẩn cấp
中靠得很近;时间或情况急迫kào de hěn jìn;shíjiān huò qíngkuàng jípò
gần; bên cạnh
中靠近;离得不远kàojìn;lí de búyuǎn
Cái áo này hơi chật.
kẹt tiền; túng thiếu
中缺少金钱,经济困难quēeshǎo jīnqián, jīngjì kùnnan
Gần đây tôi rất túng thiếu.
kẹt tiền; túng bẩn; bủn xỉn
中缺少钱;经济困难quēshǎo qián;jīngjì kùnnan
Gần đây anh ấy rất túng thiếu.
chặt chẽ; nghiêm ngặt; căng; chắc; khẩn trương
căng thẳng; cấp bách; khẩn trương
中拉得很紧;有紧急;情况严重lā de hěn jǐn; yǒu jǐnjí; qíngkuàng yánzhòng
Thời gian rất gấp.
khẩn cấp; cấp bách
中需要立刻处理的;不能拖延的xūyào lìkè chǔlǐ de; búnéng tuōyán de
thắt chặt; siết chặt
中使某物变得更紧、更密集shǐ mǒuwù biàndé gèng jǐn、gèng mìjí
Làm ơn thắt chặt dây thêm một chút.
gần kề; sát gần; khẩn cấp
中靠得很近;时间或情况急迫kào de hěn jìn;shíjiān huò qíngkuàng jípò
gần; bên cạnh
中靠近;离得不远kàojìn;lí de búyuǎn
Cái áo này hơi chật.
kẹt tiền; túng thiếu
中缺少金钱,经济困难quēeshǎo jīnqián, jīngjì kùnnan
Gần đây tôi rất túng thiếu.
kẹt tiền; túng bẩn; bủn xỉn
中缺少钱;经济困难quēshǎo qián;jīngjì kùnnan
Gần đây anh ấy rất túng thiếu.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.