- 糸mịch(sợi tơ)
- 龶(chỉ sự)(phần trên chỉ búi tơ thô chưa nhuộm)
Tơ sống chưa nhuộm màu gợi lên ý nghĩa thuần khiết, mộc mạc, căn bản.
biện pháp tạm thời; kế sách nhất thời
Anh ấy luôn rất đúng giờ.
biện pháp tạm thời; kế sách nhất thời
Anh ấy luôn rất đúng giờ.
Tơ sống chưa nhuộm màu gợi lên ý nghĩa thuần khiết, mộc mạc, căn bản.
Lúa mì (cây có người bên dưới) là thứ người ta mang đến – nên 来 có nghĩa là 'đến, tới'.
Tơ sống chưa nhuộm màu gợi lên ý nghĩa thuần khiết, mộc mạc, căn bản.
Lúa mì (cây có người bên dưới) là thứ người ta mang đến – nên 来 có nghĩa là 'đến, tới'.
biện pháp tạm thời; kế sách nhất thời
biện pháp tạm thời; kế sách nhất thời
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.