- 田điền(ruộng đồng)
- 糸mịch(sợi tơ, dây)
Dây tơ buộc chặt ruộng đồng khiến người ta mệt mỏi, chồng chất gánh nặng.
(văn) từng chùm; đống đống; chồng chồng
(văn) gầy guộc; tiều tụy; khổ sở
(cách đọc Đài Loan: lěi lěi) chồng chất; lủng lẳng thành chuỗi
nhiều lần; liên tiếp; hết lần này đến lần khác
Anh ấy liên tục mắc lỗi.
hàng vạn; hơn vạn
Quả trĩu cành.
lặp đi lặp lại; nhiều lần; tích tụ
(văn) từng chùm; đống đống; chồng chồng
(văn) gầy guộc; tiều tụy; khổ sở
(cách đọc Đài Loan: lěi lěi) chồng chất; lủng lẳng thành chuỗi
nhiều lần; liên tiếp; hết lần này đến lần khác
Anh ấy liên tục mắc lỗi.
hàng vạn; hơn vạn
Quả trĩu cành.
lặp đi lặp lại; nhiều lần; tích tụ
Dây tơ buộc chặt ruộng đồng khiến người ta mệt mỏi, chồng chất gánh nặng.
Dây tơ buộc chặt ruộng đồng khiến người ta mệt mỏi, chồng chất gánh nặng.
(văn) từng chùm; đống đống; chồng chồng
nhiều lần; liên tiếp; hết lần này đến lần khác
(văn) từng chùm; đống đống; chồng chồng
nhiều lần; liên tiếp; hết lần này đến lần khác
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
nhan nhân; tích tích
Trên người anh ấy đầy vết sẹo.
tích tũy; chất chứa
nhan nhân; tích tích
Trên người anh ấy đầy vết sẹo.
tích tũy; chất chứa