tích lũy; tích tụ; chồng chất
tích lũy; tích tụ; chồng chất
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
tích lũy; tích tụ; chồng chất(kế thừa)
中逐渐增加或聚集在一起zhújiàn zēngjiā huò jùjí zài yīqǐ
Anh ấy đã tích lũy được rất nhiều kinh nghiệm.
nhiều lần; lặp đi lặp lại; liên tiếp(kế thừa)
中多次或不断重复做某事duō cì huò búduàn chóngfù zuò mǒu shì
Anh ấy mệt rồi.
không ngừng; liên tục(kế thừa)
中不停地做,一个接一个búting de zuò, yī ge jiēzhe yī ge
Anh ấy mệt rồi, muốn nghỉ ngơi.
liên lụy; làm liên lụy; gây phiền (Đài Loan đọc [lei4])(kế thừa)
中使别人因为自己而受到不好的影响或麻烦shǐ biérén yīnwèi zìjǐ érshòudào búhǎo de yǐngxiǎng huò máfan
Anh ấy đã liên lụy rất nhiều người.
tích lũy; tích tụ; chồng chất(kế thừa)
中逐渐增加或聚集在一起zhújiàn zēngjiā huò jùjí zài yīqǐ
Anh ấy đã tích lũy được rất nhiều kinh nghiệm.
nhiều lần; lặp đi lặp lại; liên tiếp(kế thừa)
中多次或不断重复做某事duō cì huò búduàn chóngfù zuò mǒu shì
Anh ấy mệt rồi.
không ngừng; liên tục(kế thừa)
中不停地做,一个接一个búting de zuò, yī ge jiēzhe yī ge
Anh ấy mệt rồi, muốn nghỉ ngơi.
liên lụy; làm liên lụy; gây phiền (Đài Loan đọc [lei4])(kế thừa)
中使别人因为自己而受到不好的影响或麻烦shǐ biérén yīnwèi zìjǐ érshòudào búhǎo de yǐngxiǎng huò máfan
Anh ấy đã liên lụy rất nhiều người.