rườm rà; phức tạp (công việc)(kế thừa)
Công việc của anh ấy rất phức tạp.
rườm rà; dài dòng (về văn phong, lời nói)(kế thừa)
Bài diễn thuyết của anh ấy rất dài dòng.
rườm rà; phức tạp (công việc)(kế thừa)
Công việc của anh ấy rất phức tạp.
rườm rà; dài dòng (về văn phong, lời nói)(kế thừa)
Bài diễn thuyết của anh ấy rất dài dòng.
rườm rà; phức tạp (công việc)
rườm rà; phức tạp (công việc)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.