Từ vựng theo HSK
Ngữ pháp theo HSK
Từ vựng theo chủ đề
tranh chấp; mâu thuẫn; xung đột
Giữa họ có tranh chấp.
// NGHĨA CHÍNHtranh chấp; mâu thuẫn; xung đột
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.