- 糹mịch(sợi tơ)
- 工công(thợ, công việc)
Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.
cây sú đỏ; cây đước đỏ
Rừng ngập mặn là một hệ sinh thái quan trọng.
cây đước; cây rừng ngập mặn
Cây đước là một loại thực vật.
cây sú đỏ; cây đước đỏ
Rừng ngập mặn là một hệ sinh thái quan trọng.
cây đước; cây rừng ngập mặn
Cây đước là một loại thực vật.
Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.
Cây cối (木) đứng đối diện nhau trong rừng như đang đối thoại (对).
Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.
Cây cối (木) đứng đối diện nhau trong rừng như đang đối thoại (对).
cây sú đỏ; cây đước đỏ
cây sú đỏ; cây đước đỏ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.