- 糹mịch(sợi tơ)
- 工công(thợ, công việc)
Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.
máy; cơ (yếu tố ghép)
Anh ấy đánh ra một lá bài cơ.
máy; cơ (yếu tố ghép)
Anh ấy đánh ra một lá bài cơ.
Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.
Cây đào (桃) mang âm 'triệu' vì hoa đào từ xưa là điềm lành báo xuân sang.
Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.
Cây đào (桃) mang âm 'triệu' vì hoa đào từ xưa là điềm lành báo xuân sang.
máy; cơ (yếu tố ghép)
máy; cơ (yếu tố ghép)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.