- 糹mịch(sợi tơ)
- 工công(thợ, công việc)
Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.
cây phỏng đỏ; phỏng đỏ
Cây hồng khi là một loại cây thân gỗ rụng lá.
cây phỏng đỏ; phỏng đỏ
Cây hồng khi là một loại cây thân gỗ rụng lá.
Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.
Cây cối (木) đứng đối diện nhau trong rừng như đang đối thoại (对).
Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.
Cây cối (木) đứng đối diện nhau trong rừng như đang đối thoại (对).
cây phỏng đỏ; phỏng đỏ
cây phỏng đỏ; phỏng đỏ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.