- 糹mịch(sợi tơ)
- 工công(thợ, công việc)
Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.
màu đỏ
中深红的颜色;血或火焰的颜色shēn hóng de yánsè;xuè huò huǒyàn de yánsè
Tôi thích màu đỏ.
màu đỏ; cách mạng
中代表革命或共产主义的颜色dàibiǎo gémìng huò gòngchǎnzhǔyì de yánsè
Anh ấy thích màu đỏ.
màu đỏ
中深红的颜色;血或火焰的颜色shēn hóng de yánsè;xuè huò huǒyàn de yánsè
Tôi thích màu đỏ.
màu đỏ; cách mạng
中代表革命或共产主义的颜色dàibiǎo gémìng huò gòngchǎnzhǔyì de yánsè
Anh ấy thích màu đỏ.
Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
màu đỏ
màu đỏ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.