- 糹mịch(sợi tơ)
- 工công(thợ, công việc)
Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.
cắt lưng hung; chim cắt thông thường (Falco tinnunculus)
Chim cắt là một loài chim săn mồi.
cắt lưng hung; chim cắt thông thường (Falco tinnunculus)
Chim cắt là một loài chim săn mồi.
Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.
Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.
cắt lưng hung; chim cắt thông thường (Falco tinnunculus)
cắt lưng hung; chim cắt thông thường (Falco tinnunculus)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.