- 糹mịch(sợi tơ)
- 工công(thợ, công việc)
Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.
khăn quàng đỏ; đội viên Thiếu niên
Cô ấy đang đeo khăn quàng đỏ.
khăn quàng đỏ; (bóng) đội viên Đội Thiếu niên Tiền phong
Anh ấy đang đeo khăn quàng đỏ.
khăn quàng đỏ; đội viên Thiếu niên
Cô ấy đang đeo khăn quàng đỏ.
khăn quàng đỏ; (bóng) đội viên Đội Thiếu niên Tiền phong
Anh ấy đang đeo khăn quàng đỏ.
Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.
Cái cổ (领) là phần đầu nhận lệnh từ trên xuống, nối đầu với thân.
Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.
Cái cổ (领) là phần đầu nhận lệnh từ trên xuống, nối đầu với thân.
khăn quàng đỏ; đội viên Thiếu niên
khăn quàng đỏ; đội viên Thiếu niên
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.