- 糹mịch(sợi tơ)
- 勺chước(cái muôi, múc)
Dùng sợi tơ buộc lại như múc nước, ý chỉ sự ràng buộc, ước hẹn.
đối tượng hẹn hò; người hẹn hò
Anh ấy không phải là đối tượng hẹn hò của tôi.
người hẹn hò; bạn trai/bạn gái
đối tượng hẹn hò; người hẹn hò
Anh ấy không phải là đối tượng hẹn hò của tôi.
người hẹn hò; bạn trai/bạn gái
Dùng sợi tơ buộc lại như múc nước, ý chỉ sự ràng buộc, ước hẹn.
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
Dùng sợi tơ buộc lại như múc nước, ý chỉ sự ràng buộc, ước hẹn.
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
đối tượng hẹn hò; người hẹn hò
đối tượng hẹn hò; người hẹn hò
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.