- 糹mịch(sợi tơ)
- 勺chước(cái muôi, múc)
Dùng sợi tơ buộc lại như múc nước, ý chỉ sự ràng buộc, ước hẹn.
hẹn gặp; sắp xếp cuộc phỏng vấn
Tôi đã hẹn gặp khách hàng mới của mình.
hẹn gặp; hẹn hò
Tôi đã hẹn gặp bạn của tôi.
hẹn gặp; sắp xếp cuộc phỏng vấn
Tôi đã hẹn gặp khách hàng mới của mình.
hẹn gặp; hẹn hò
Tôi đã hẹn gặp bạn của tôi.
Dùng sợi tơ buộc lại như múc nước, ý chỉ sự ràng buộc, ước hẹn.
Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.
Dùng sợi tơ buộc lại như múc nước, ý chỉ sự ràng buộc, ước hẹn.
Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.
hẹn gặp; sắp xếp cuộc phỏng vấn
hẹn gặp; sắp xếp cuộc phỏng vấn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.