- 糹mịch(sợi tơ)
- 及cập(đạt tới, theo kịp)
Cấp bậc như sợi tơ nối tiếp nhau, từng bước đạt tới tầm cao hơn.
chủ nhiệm lớp; lớp trưởng
Anh ấy là lớp trưởng của lớp chúng tôi.
lớp trưởng
trưởng khóa; trưởng lớp
Anh ấy là cấp trưởng khối của chúng tôi.
chủ nhiệm lớp; lớp trưởng
Anh ấy là lớp trưởng của lớp chúng tôi.
lớp trưởng
trưởng khóa; trưởng lớp
Anh ấy là cấp trưởng khối của chúng tôi.
Cấp bậc như sợi tơ nối tiếp nhau, từng bước đạt tới tầm cao hơn.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
Cấp bậc như sợi tơ nối tiếp nhau, từng bước đạt tới tầm cao hơn.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
chủ nhiệm lớp; lớp trưởng
chủ nhiệm lớp; lớp trưởng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.