kỉ luật; giám sát kỉ luật
Bộ phận kỷ kiểm chịu trách nhiệm giám sát.
người đốn củi; tiều phu
Bộ phận kiểm tra kỷ luật chịu trách nhiệm giám sát kỷ luật của đảng viên.
kỉ luật; giám sát kỉ luật
Bộ phận kỷ kiểm chịu trách nhiệm giám sát.
người đốn củi; tiều phu
Bộ phận kiểm tra kỷ luật chịu trách nhiệm giám sát kỷ luật của đảng viên.
kỉ luật; giám sát kỉ luật
kỉ luật; giám sát kỉ luật
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.