- 糹mịch(sợi tơ)
- 少thiểu(ít, nhỏ)
Vải sa được dệt từ những sợi tơ mỏng manh, ít sợi nhất trong các loại vải.
sợi ngang (trong dệt vải)
Sợi ngang là sợi chỉ ngang trong dệt vải.
mỗi tuần
Sợi ngang là sợi chỉ ngang của vải.
sợi ngang (trong dệt vải)
Sợi ngang là sợi chỉ ngang trong dệt vải.
mỗi tuần
Sợi ngang là sợi chỉ ngang của vải.
Vải sa được dệt từ những sợi tơ mỏng manh, ít sợi nhất trong các loại vải.
Vải sa được dệt từ những sợi tơ mỏng manh, ít sợi nhất trong các loại vải.
sợi ngang (trong dệt vải)
sợi ngang (trong dệt vải)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.