- 糹mịch(sợi tơ)
- 少thiểu(ít, nhỏ)
Vải sa được dệt từ những sợi tơ mỏng manh, ít sợi nhất trong các loại vải.
khăn gauze; mũ lưới
Anh ấy đội một chiếc mũ sa.
mặt bàn; bề mặt; (bóng) chỗ công khai, trước mặt mọi người
Anh ấy đang đội mũ quan.
khăn gauze; mũ lưới
Anh ấy đội một chiếc mũ sa.
mặt bàn; bề mặt; (bóng) chỗ công khai, trước mặt mọi người
Anh ấy đang đội mũ quan.
Vải sa được dệt từ những sợi tơ mỏng manh, ít sợi nhất trong các loại vải.
Vải sa được dệt từ những sợi tơ mỏng manh, ít sợi nhất trong các loại vải.
khăn gauze; mũ lưới
khăn gauze; mũ lưới
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.