- 令lệnh(lệnh, ra lệnh)
- 頁hiệt(đầu, trang sách)
Cái cổ (领) là phần đầu nhận lệnh từ trên xuống, nối đầu với thân.
cương lĩnh; chương trình hành động
Đây là một cương lĩnh chính trị.
nguyên tắc cơ bản; nguyên tắc căn bản
Cương lĩnh này rất quan trọng.
cương lĩnh; chương trình hành động
Đây là một cương lĩnh chính trị.
nguyên tắc cơ bản; nguyên tắc căn bản
Cương lĩnh này rất quan trọng.
Cái cổ (领) là phần đầu nhận lệnh từ trên xuống, nối đầu với thân.
Cái cổ (领) là phần đầu nhận lệnh từ trên xuống, nối đầu với thân.
cương lĩnh; chương trình hành động
cương lĩnh; chương trình hành động
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.