toàn cảnh; cảnh toàn diện
Toàn cảnh đẹp không tả xiết.
toàn cảnh; quán xuyệt
Anh ấy đã thực hiện một cuộc khảo sát rộng rãi về lịch sử Trung Quốc.
toàn cảnh; cảnh toàn diện
Toàn cảnh đẹp không tả xiết.
toàn cảnh; quán xuyệt
Anh ấy đã thực hiện một cuộc khảo sát rộng rãi về lịch sử Trung Quốc.
toàn cảnh; cảnh toàn diện
toàn cảnh; cảnh toàn diện
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.