dọc theo; xuyên suốt
Tuyến đường sắt này chạy dọc từ bắc xuống nam.
ngang dọc theo chiều dọc; xuyên suốt từ trên xuống dưới
Tuyến đường sắt này chạy dọc từ bắc xuống nam.
thấu suốt; thông qua; triệt để
dọc theo; xuyên suốt
Tuyến đường sắt này chạy dọc từ bắc xuống nam.
ngang dọc theo chiều dọc; xuyên suốt từ trên xuống dưới
Tuyến đường sắt này chạy dọc từ bắc xuống nam.
thấu suốt; thông qua; triệt để
dọc theo; xuyên suốt
dọc theo; xuyên suốt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Tuyến đường sắt này chạy xuyên suốt từ nam ra bắc.
chạy dọc; xuyên suốt từ đầu đến cuối
Tuyến đường sắt này chạy dọc khắp cả nước.
xuyên dọc; vươn từ đầu đến cuối
Tuyến đường sắt này chạy xuyên suốt từ nam ra bắc.
chạy dọc; xuyên suốt từ đầu đến cuối
Tuyến đường sắt này chạy dọc khắp cả nước.
xuyên dọc; vươn từ đầu đến cuối