- 飛phi(chim bay, cánh dang rộng (tượng hình))
飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.
bay rơi; lả tả; bông bềnh
Những bông tuyết bay lượn trong không trung.
bay tán loạn; lả tả bay
Tuyết bay lả tả trong không trung.
bay rơi; lả tả; bông bềnh
Những bông tuyết bay lượn trong không trung.
bay tán loạn; lả tả bay
Tuyết bay lả tả trong không trung.
飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.
飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.
bay rơi; lả tả; bông bềnh
bay rơi; lả tả; bông bềnh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.