- 糹mịch(sợi tơ)
- 氏thị(họ tộc)
Giấy làm từ sợi tơ, âm đọc gợi theo chữ 氏 (thị).
giấy người giấy ngựa; người giấy ngựa giấy
Người giấy ngựa giấy là đồ dùng cúng tế.
giấy người giấy ngựa; người giấy ngựa giấy
Người giấy ngựa giấy là đồ dùng cúng tế.
Giấy làm từ sợi tơ, âm đọc gợi theo chữ 氏 (thị).
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Giấy làm từ sợi tơ, âm đọc gợi theo chữ 氏 (thị).
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
giấy người giấy ngựa; người giấy ngựa giấy
giấy người giấy ngựa; người giấy ngựa giấy
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.