- 糹mịch(sợi tơ)
- 氏thị(họ tộc)
Giấy làm từ sợi tơ, âm đọc gợi theo chữ 氏 (thị).
tiền giấy
Tôi không có tiền giấy.
quầy; quầy giao dịch; bàn thu ngân
giấy bạc; tiền giấy
Anh ấy có rất nhiều tiền giấy.
tiền giấy
Tôi không có tiền giấy.
quầy; quầy giao dịch; bàn thu ngân
giấy bạc; tiền giấy
Anh ấy có rất nhiều tiền giấy.
Giấy làm từ sợi tơ, âm đọc gợi theo chữ 氏 (thị).
Giấy làm từ sợi tơ, âm đọc gợi theo chữ 氏 (thị).
tiền giấy
tiền giấy
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.