- 糹mịch(sợi tơ)
- 氏thị(họ tộc)
Giấy làm từ sợi tơ, âm đọc gợi theo chữ 氏 (thị).
giấy cuộn; dải giấy
Tôi cần một cuộn băng giấy.
mái chèo; chèo thuyền
Máy in giấy có thể in ra giấy.
dải giấy; giấy cuộn
Chúng tôi dùng dải giấy để trang trí phòng.
giấy cuộn; dải giấy
Tôi cần một cuộn băng giấy.
mái chèo; chèo thuyền
Máy in giấy có thể in ra giấy.
dải giấy; giấy cuộn
Chúng tôi dùng dải giấy để trang trí phòng.
Giấy làm từ sợi tơ, âm đọc gợi theo chữ 氏 (thị).
Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.
Giấy làm từ sợi tơ, âm đọc gợi theo chữ 氏 (thị).
Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.
giấy cuộn; dải giấy
giấy cuộn; dải giấy
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.