- 糹mịch(sợi tơ)
- 且thư(hơn nữa, tạm thời)
Tổ chức như những sợi tơ kết lại với nhau thành một nhóm vững chắc.
nhà máy lắp ráp; xưởng lắp ráp
Nhà máy lắp ráp này sản xuất điện thoại di động.
nhà máy lắp ráp; xưởng lắp ráp
Nhà máy lắp ráp này sản xuất điện thoại di động.
Tổ chức như những sợi tơ kết lại với nhau thành một nhóm vững chắc.
Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.
Chữ 厂 vẽ hình vách đá dựng đứng bên sườn núi.
Tổ chức như những sợi tơ kết lại với nhau thành một nhóm vững chắc.
Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.
Chữ 厂 vẽ hình vách đá dựng đứng bên sườn núi.
nhà máy lắp ráp; xưởng lắp ráp
nhà máy lắp ráp; xưởng lắp ráp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.