- 糹mịch(sợi tơ)
- 田điền(ruộng đồng)
Sợi tơ mỏng như đường cày trên ruộng, nhỏ bé và tinh tế.
xâu; chuỗi; xiên (đồ ăn); (đo lường) xâu, chuỗi
Anh ấy dùng dây buộc hộp lại.
chỉ xe; chỉ bện
Anh ấy dùng sợi dây buộc hộp lại.
nữ hoàng nhạc pop; ca sĩ nữ nổi tiếng; diva
xâu; chuỗi; xiên (đồ ăn); (đo lường) xâu, chuỗi
Anh ấy dùng dây buộc hộp lại.
chỉ xe; chỉ bện
Anh ấy dùng sợi dây buộc hộp lại.
nữ hoàng nhạc pop; ca sĩ nữ nổi tiếng; diva
Sợi tơ mỏng như đường cày trên ruộng, nhỏ bé và tinh tế.
Sợi tơ mỏng như đường cày trên ruộng, nhỏ bé và tinh tế.
xâu; chuỗi; xiên (đồ ăn); (đo lường) xâu, chuỗi
xâu; chuỗi; xiên (đồ ăn); (đo lường) xâu, chuỗi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy dùng dây thừng buộc hộp lại.
Anh ấy dùng dây thừng buộc hộp lại.