- 糹mịch(sợi tơ)
- 田điền(ruộng đồng)
Sợi tơ mỏng như đường cày trên ruộng, nhỏ bé và tinh tế.
tế bào (sinh học)
中生物体最小的生命单位,由细胞膜、细胞质和细胞核组成shēngwùtǐ zuì xiǎo de shēngmìng duānyuán, yóu xìbāomó、xìbāozhì hé xìbāohé zǔchéng
Tế bào là đơn vị cơ bản của sự sống.
Cấu tạo cơ thể người là do các tế bào tạo thành.
tế bào (sinh học)
中生物体最小的生命单位,由细胞膜、细胞质和细胞核组成shēngwùtǐ zuì xiǎo de shēngmìng duānyuán, yóu xìbāomó、xìbāozhì hé xìbāohé zǔchéng
Tế bào là đơn vị cơ bản của sự sống.
Cấu tạo cơ thể người là do các tế bào tạo thành.
Sợi tơ mỏng như đường cày trên ruộng, nhỏ bé và tinh tế.
Sợi tơ mỏng như đường cày trên ruộng, nhỏ bé và tinh tế.
tế bào (sinh học)
tế bào (sinh học)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.