- 糹mịch(sợi tơ)
- 田điền(ruộng đồng)
Sợi tơ mỏng như đường cày trên ruộng, nhỏ bé và tinh tế.
phá vỡ tế bào; sự phá hủy tế bào
Phá vỡ tế bào là một bước quan trọng trong công nghệ sinh học.
phá vỡ tế bào; sự phá hủy tế bào
Phá vỡ tế bào là một bước quan trọng trong công nghệ sinh học.
Sợi tơ mỏng như đường cày trên ruộng, nhỏ bé và tinh tế.
Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.
Đá bị đập vỡ vụn như người lính ngã xuống cuối trận chiến.
Sợi tơ mỏng như đường cày trên ruộng, nhỏ bé và tinh tế.
Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.
Đá bị đập vỡ vụn như người lính ngã xuống cuối trận chiến.
phá vỡ tế bào; sự phá hủy tế bào
phá vỡ tế bào; sự phá hủy tế bào
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.