- 彐kệ(cái chổi (bộ thủ))
- 刀đao(con dao)
Trở về nhà là cầm chổi và dao dọn dẹp, sẵn sàng định cư.
cuối cùng; rốt cuộc; tất cả
Cuối cùng thì anh ấy cũng đã đến.
cuối cùng; rốt cuộc; tất cả
Cuối cùng thì anh ấy cũng đã đến.
Trở về nhà là cầm chổi và dao dọn dẹp, sẵn sàng định cư.
Trở về nhà là cầm chổi và dao dọn dẹp, sẵn sàng định cư.
cuối cùng; rốt cuộc; tất cả
cuối cùng; rốt cuộc; tất cả
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.