- 其kỳ(cái đó, ấy)
- 月nguyệt(mặt trăng, tháng)
Theo dõi mặt trăng tròn khuyết để tính kỳ hạn thời gian.
ung thư giai đoạn cuối
Anh ấy bị ung thư giai đoạn cuối.
ung thư giai đoạn cuối
Anh ấy bị ung thư giai đoạn cuối.
Theo dõi mặt trăng tròn khuyết để tính kỳ hạn thời gian.
Ung thư là căn bệnh nguy hiểm như núi đá lởm chởm không thể vượt qua.
Theo dõi mặt trăng tròn khuyết để tính kỳ hạn thời gian.
Ung thư là căn bệnh nguy hiểm như núi đá lởm chởm không thể vượt qua.
ung thư giai đoạn cuối
ung thư giai đoạn cuối
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.