- 立lập(đứng thẳng)
- 耑đoan(đầu mầm cây)
Đứng thẳng ngay ngắn từ đầu đến cuối chính là ý nghĩa của chữ 端 (đoan chính).
giai đoạn cuối; cuối kỳ; (y học) giai đoạn cuối (ung thư)
Cái máy trạm này bị hỏng rồi.
giai đoạn cuối; cuối kỳ; (y học) giai đoạn cuối (ung thư)
Cái máy trạm này bị hỏng rồi.
Đứng thẳng ngay ngắn từ đầu đến cuối chính là ý nghĩa của chữ 端 (đoan chính).
Đứng thẳng ngay ngắn từ đầu đến cuối chính là ý nghĩa của chữ 端 (đoan chính).
giai đoạn cuối; cuối kỳ; (y học) giai đoạn cuối (ung thư)
giai đoạn cuối; cuối kỳ; (y học) giai đoạn cuối (ung thư)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.