- 糹mịch(sợi tơ)
- 巠kính(mạch nước ngầm chạy thẳng)
Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.
kinh truyện; kinh điển
Anh ấy thích đọc kinh truyện.
kinh truyện; kinh điển
Anh ấy thích đọc kinh truyện.
Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.
Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.
Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.
Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.
kinh truyện; kinh điển
kinh truyện; kinh điển
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.