- 糹mịch(sợi tơ)
- 巠kính(mạch nước ngầm chạy thẳng)
Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.
chu kỳ kinh nguyệt; kỳ kinh
Kinh nguyệt của tôi rất đều đặn.
chu kỳ kinh nguyệt; kỳ kinh
Kinh nguyệt của tôi rất đều đặn.
Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.
Theo dõi mặt trăng tròn khuyết để tính kỳ hạn thời gian.
Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.
Theo dõi mặt trăng tròn khuyết để tính kỳ hạn thời gian.
chu kỳ kinh nguyệt; kỳ kinh
chu kỳ kinh nguyệt; kỳ kinh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.