- 糹mịch(sợi tơ)
- 巠kính(mạch nước ngầm chạy thẳng)
Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.
kinh tuyến và vĩ tuyến; kinh vĩ tuyến
Kinh vĩ tuyến là tọa độ trên Trái Đất.
luồng gió độc; phong trào xấu; thói xấu (trong xã hội)
kinh tuyến và vĩ tuyến; kinh vĩ tuyến
Kinh vĩ tuyến là tọa độ trên Trái Đất.
luồng gió độc; phong trào xấu; thói xấu (trong xã hội)
Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.
Sợi chỉ mảnh như dòng suối nhỏ chảy dài liên tục.
Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.
Sợi chỉ mảnh như dòng suối nhỏ chảy dài liên tục.
kinh tuyến và vĩ tuyến; kinh vĩ tuyến
kinh tuyến và vĩ tuyến; kinh vĩ tuyến
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.