- 糹mịch(sợi tơ)
- 巠kính(mạch nước ngầm chạy thẳng)
Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.
xu hướng xấu; tệ nạn xã hội; phong trào lệch lạc
Trên Trái Đất có kinh tuyến và vĩ tuyến.
kinh tuyến
Trên Trái Đất có nhiều đường kinh tuyến.
kinh tuyến
xu hướng xấu; tệ nạn xã hội; phong trào lệch lạc
Trên Trái Đất có kinh tuyến và vĩ tuyến.
kinh tuyến
Trên Trái Đất có nhiều đường kinh tuyến.
kinh tuyến
Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.
Sợi chỉ mảnh như dòng suối nhỏ chảy dài liên tục.
Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.
Sợi chỉ mảnh như dòng suối nhỏ chảy dài liên tục.
xu hướng xấu; tệ nạn xã hội; phong trào lệch lạc
xu hướng xấu; tệ nạn xã hội; phong trào lệch lạc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Trên Trái Đất có nhiều kinh tuyến.
Trên Trái Đất có nhiều kinh tuyến.