- 糹mịch(sợi tơ)
- 巠kính(mạch nước ngầm chạy thẳng)
Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.
kinh mạch; đường kinh mạch
Đông y cho rằng kinh lạc là đường vận hành khí huyết trong cơ thể.
xiêu vẹo; nguệch ngoạc (chữ viết)
lý lẽ sai trái; lập luận ngụy biện
Anh ấy rất giỏi lừa người khác.
kinh mạch; đường kinh mạch
Đông y cho rằng kinh lạc là đường vận hành khí huyết trong cơ thể.
xiêu vẹo; nguệch ngoạc (chữ viết)
lý lẽ sai trái; lập luận ngụy biện
Anh ấy rất giỏi lừa người khác.
Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.
Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.
kinh mạch; đường kinh mạch
kinh mạch; đường kinh mạch
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
lý lẽ sai trái; luận điệu vô lý
lý lẽ sai trái; luận điệu vô lý