- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 吉cát(tốt lành)HÌNH THANH
Kết nối như sợi tơ may mắn buộc chặt những điều tốt lành lại với nhau.
chắc chắn; vững chắc; rắn chắc
ra quả; kết trái
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
chắc chắn; vững chắc; rắn chắc
中坚固、强硬、不容易损坏的jiānggù、qiángying、búróngyì sǔnhuài de
Bộ quần áo này rất bền.
chắc chắn; vững chắc; cứng cáp
中坚固、牢固、不容易破坏jiānggù、láogù、búróngyi pòhuài
Cái cây này rất chắc chắn.
chắc chắn; bền chắc; khỏe mạnh; cứng cáp
中坚固;不容易破坏jiānggù;búróngyì pòhuǎi
mạnh; cường tráng
中身体强壮;很有力量shēntǐ qiángzhuàng; hěn yǒu lìliàng
vạm vỡ; chắc nịch (về thể hình)
Anh ấy rất khỏe mạnh.
ra quả; kết trái
中植物开花后长出果实zhíwù kāihuā hòu zhǎngchū guǒshí
Thứ vải này đã rẽ lại bền.
chắc chắn; vững chắc; rắn chắc
中坚固、强硬、不容易损坏的jiānggù、qiángying、búróngyì sǔnhuài de
Bộ quần áo này rất bền.
chắc chắn; vững chắc; cứng cáp
中坚固、牢固、不容易破坏jiānggù、láogù、búróngyi pòhuài
Cái cây này rất chắc chắn.
chắc chắn; bền chắc; khỏe mạnh; cứng cáp
中坚固;不容易破坏jiānggù;búróngyì pòhuǎi
mạnh; cường tráng
中身体强壮;很有力量shēntǐ qiángzhuàng; hěn yǒu lìliàng
vạm vỡ; chắc nịch (về thể hình)
Anh ấy rất khỏe mạnh.
ra quả; kết trái
中植物开花后长出果实zhíwù kāihuā hòu zhǎngchū guǒshí
Thứ vải này đã rẽ lại bền.
Kết nối như sợi tơ may mắn buộc chặt những điều tốt lành lại với nhau.
Kết nối như sợi tơ may mắn buộc chặt những điều tốt lành lại với nhau.